Thông tin công ty

Tổng quan công ty

Tên công ty FUJI COMPUTER NETWORK CO., LTD.
Tên viết tắt FUJINET CO.,LTD.
Ngày thành lập Ngày 06/09/2000 Thành lập Công ty TNHH Mạng Máy tính Phú Sĩ (FUJINET CO., LTD.) với 10 nhân viên.
Vốn điều lệ 7,2 tỷ đồng (430.000 USD)   Vốn tự có: 24 tỉ đồng (1,200,000 USD)
Giám đốc Nguyễn Đăng Phong
Số nhân viên 450 người (03/2015)
Trụ sở chính

và trung tâm phần mềm

Tòa nhà WASECO, 10 Phổ Quang, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh.

Điện thoại: (84-8) 38477000

Fax: (84-8) 38475000

Pháp nhân tại Nhật (Fujinet Japan Co.,Ltd)

3F Harada Building 5-2, 1-6-6, Kyobashi, Chuou-ku, Tokyo, 104-0031, Japan

Điện thoại:(81-3) 5579-9961

Fax: (81-3) 5579-9967

URL http://www.fujinet.net
Email info@fujinet.net (Có thể đối ứng bằng tiếng Nhật)
Ngân hàng giao dịch Ngân hàng Tokyo Mitsubishi UFJ, VIETCOMBANK (Việt Nam)

Khách hàng chính

Software House (Sắp xếp theo âm chữ cái tiếng Nhật)

 

  • Công ty cổ phần ACTNET (Tokyo)
  • Công ty cổ phần ALLEXCEED (Tỉnh Mie)
  • Công ty cổ phần VINX (Tokyo)
  • Công ty cổ phần Ekusu (Osaka)
  • Công ty cổ phần SAIGON SYSTEM SOLUTION (Tokyo)
  • Công ty cổ phần SYSTEM CLEIS (Tokyo)
  • Công ty cổ phần Nissay Information Technology
  • Công ty cổ phần HEARTS AND SOUL (Tokyo)
  • Công ty cổ phần MITANI COMPUTER (Fukui& Tokyo)
  • Công ty cổ phần MITANI SANGYOU (Ishikawa& Tokyo)
  • Công ty cổ phần HITACHI INFORMATION SYSTEMS (Tokyo)
  • Công ty cổ phần Matsusaka (Tỉnh Mie)
  • Công ty cổ phần DNP (Tokyo)
  • Công ty cổ phần UCHIDA YOKO (Tokyo)
  • Công ty cổ phần UCHIDA YOKO IT SOLUTION(Tokyo)
  • Công ty cổ phần Nihon Office System (Tokyo)
  • Công ty cổ phần HITACHI SYSTEM POWER SERVICE (Tokyo)
  • Công ty cổ phần HITACHI SOLUTION (Tokyo)
  • Công ty cổ phần Visual Japan (Tokyo)
  • Công ty cổ phần Suzuyo System Technology (Tỉnh Shizuoka)

End User (Công ty đặt trụ sở tại Việt Nam)

  • Văn phòng đại diện Tập đoàn ITOCHU tại Tp.HCM và các công ty liên quan
  • Công ty AEON VIETNAM
  • Nhà máy sản xuất văn phòng phẩm tại Việt Nam của công ty PLUS (Nhật Bản)
  • Nhà máy sản xuất Kimono – PROCEEDING